Cam kết 100% chính hãng
Hoàn tiền 111% nếu hàng giả
Giao tận tay khách hàng
Mở hộp kiểm tra nhận hàng
Hỗ trợ 24/7
Đổi trả trong 7 ngày
Weidmuller TRPL 12-60VUC 1CO là module rơ le (Relay Module) thuộc dòng TERMSERIES-compact của Weidmuller, mã sản phẩm 2773770000. Thiết bị được thiết kế với 1 tiếp điểm chuyển đổi (1CO), sử dụng tiếp điểm AgNi, điện áp điều khiển định mức 12...60 V UC ±10% và dòng điện liên tục 6 A.
Sản phẩm sử dụng kết nối PUSH IN, giúp đơn giản hóa quá trình đấu dây và phù hợp với các hệ thống điều khiển, tự động hóa công nghiệp và giao tiếp giữa PLC với tải điện.
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Phiên bản | TERMSERIES-compact, mô-đun rơ le, số lượng tiếp điểm: 1, tiếp điểm CO AgNi, điện áp điều khiển định mức: 12…60 V UC ±10%, dòng điện liên tục: 6 A, PUSH IN, không có nút kiểm tra |
| Mã đặt hàng | 2773770000 |
| Kiểu (Type) | TRPL 12-60VUC 1CO |
| Điện áp điều khiển định mức | 12…60 V UC ±10% |
| Dòng định mức AC |
41 mA @ 12 V AC; 10,2 mA @ 60 V AC |
| Dòng định mức DC |
20 mA @ 12 V DC; 5 mA @ 60 V DC |
| Công suất tiêu thụ | 492 mVA @ 12 V AC; 612 mVA @ 60 V AC; 240 mW @ 12 V DC; 300 mW @ 60 V DC |
| Đèn báo trạng thái | LED xanh lá |
| Mạch bảo vệ | Chỉnh lưu |
| Tần số đầu vào | 45…65 Hz |
| Điện áp đóng cắt định mức | 250 V AC |
| Dòng điện liên tục | 6 A |
| Tần số đóng cắt tối đa (tải định mức) | 0,1 Hz |
| Điện áp đóng cắt tối đa (AC) | 250 V |
| Điện áp đóng cắt tối đa (DC) | 250 V |
| Công suất đóng cắt tối thiểu |
1 mA @ 24 V; 10 mA @ 12 V; 100 mA @ 5 V |
| Dòng khởi động | 20 A / 20 ms |
| Khả năng đóng cắt AC (tải thuần trở), tối đa | 1500 VA |
| Khả năng đóng cắt DC (tải thuần trở), tối đa | 72 W @ 12 V |
| Thời gian trễ đóng | < 40 ms |
| Thời gian trễ ngắt | < 35 ms |
| Loại tiếp điểm | 1 tiếp điểm CO (AgNi) |
| Tuổi thọ cơ khí | 5 × 10⁶ chu kỳ đóng cắt |
| Độ cao vận hành | ≤ 2000 m so với mực nước biển |
| Thanh ray lắp đặt | TS 35 |
| Nút kiểm tra | Không |
| Đèn báo vị trí công tắc cơ khí | Không |
| Màu sắc | Đen |
| UL94 flammability rating component |
|
| Điện áp định mức | 300 V |
| Cấp độ ô nhiễm | 2 |
| Cấp quá điện áp | III |
| Khoảng cách cách điện và đường rò phía điều khiển – tải | ≥ 6 mm |
| Độ bền điện phía điều khiển – tải | 4 kVeff / 1 phút |
| Kiểu cách điện tại đầu vào và đầu ra | Cách điện tăng cường |
| Độ bền điện của tiếp điểm hở | 1 kVeff / 1 phút |
| Độ bền điện với thanh ray lắp đặt | 4 kVeff / 1 phút |
| Điện áp chịu xung | 6 kV (1,2/50 µs) |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Phương pháp kết nối dây | PUSH IN |
| Chiều dài tuốt dây (kết nối định mức) | 9 mm |
| Tiết diện kẹp, kết nối định mức | 1,5 mm² |
| Tiết diện dây dẫn (kết nối định mức), tối thiểu | 0,14 mm² |
| Tiết diện dây dẫn (kết nối định mức), tối đa | 2,5 mm² |
| Tiết diện dây đấu nối AWG, tối thiểu | AWG 26 |
| Tiết diện dây đấu nối AWG, tối đa | AWG 14 |
| Tiết diện dây cứng, tối thiểu | 0,5 mm² |
| Tiết diện dây cứng, tối đa | 1,5 mm² |
| Tiết diện dây cứng (AWG), tối thiểu | AWG 26 |
| Tiết diện dây cứng (AWG), tối đa | AWG 14 |
| Tiết diện dây mềm nhiều sợi, tối thiểu | 0,35 mm² |
| Tiết diện dây mềm nhiều sợi, tối đa | 2,5 mm² |
| Tiết diện dây mềm nhiều sợi (AWG), tối thiểu | AWG 26 |
| Tiết diện dây mềm nhiều sợi (AWG), tối đa | AWG 14 |
| Tiết diện dây mềm nhiều sợi có đầu cos DIN 46228/4, tối thiểu | 0,14 mm² |
| Tiết diện dây mềm nhiều sợi có đầu cos DIN 46228/4, tối đa | 1,5 mm² |
| Tiết diện dây mềm có đầu cos (DIN 46228-1), tối thiểu | 0,5 mm² |
| Tiết diện dây mềm có đầu cos (DIN 46228-1), tối đa | 1,5 mm² |
| Kích thước tua vít | 0,6 × 3,5 mm |
| Chiều sâu | 62,5 mm |
| Chiều sâu (inch) | 2,461 inch |
| Chiều cao | 89,4 mm |
| Chiều cao (inch) | 3,52 inch |
| Chiều rộng | 6,4 mm |
| Chiều rộng (inch) | 0,252 inch |
| Khối lượng tịnh | 30 g |
| Nhiệt độ bảo quản | −40 °C … +85 °C |
| Nhiệt độ môi trường | −40 °C … +60 °C |
| Độ ẩm | 5–85% độ ẩm tương đối, Tu = 40 °C, không ngưng tụ |
>> Download: Data sheet relay TRPL 12-60VUC 1CO – 2773770000
Module rơ le 2773770000 có thể được sử dụng trong:
Khi lựa chọn, cần kiểm tra điện áp điều khiển, dòng tải, cấu hình tiếp điểm và điều kiện vận hành để đảm bảo phù hợp với ứng dụng thực tế.
Công ty Vũ Nguyên chuyên cung cấp các dòng rơ le Weidmüller theo dự án, đáp ứng trọn vẹn yêu cầu đóng cắt, cách ly tín hiệu và bảo vệ mạch trong hệ thống tủ điện tự động hóa.
Vũ Nguyên phân phối đa dạng các dòng rơ le phù hợp với mọi hệ thống như: TERMSERIES, D-SERIES, RIDERSERIES,... Sản phẩm chính hãng, đảm bảo chất lượng, đầy đủ chứng từ.
Cần báo giá TRPL 12-60VUC 1CO – 2773770000, Quý khách vui lòng liên hệ đến Hotline 028 3553 4567 để được phản hồi thông tin sản phẩm và báo giá.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
1. BẢO HÀNH
Bảo hành sản phẩm là: khắc phục những lỗi hỏng hóc, sự cố kỹ thuật xảy ra do lỗi của nhà sản xuất.
1.1. Quy định về bảo hành
– Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu sản phẩm đó còn thời hạn bảo hành được tính kể từ ngày giao hàng, sản phẩm được bảo hành trong thời hạn bảo hành ghi trên Sổ bảo hành, Tem bảo hành và theo quy định của từng hãng sản xuất liên quan đến tất cả các sự cố về mặt kỹ thuật.
– Có Phiếu bảo hành và Tem bảo hành của công ty hoặc nhà phân phối, hãng trên sản phẩm. Trường hợp sản phẩm không có số serial ghi trên Phiếu bảo hành thì phải có Tem bảo hành của CÔNG TY DOLA (kể cả Tem bảo hành gốc).
1.2. Những trường hợp không được bảo hành
– Sản phẩm đã hết thời hạn bảo hành hoặc mất Phiếu bảo hành.
– Số mã vạch, số serial trên sản phẩm không xác định được hoặc sai so với Phiếu bảo hành.
– Tự ý tháo dỡ, sửa chữa bởi các cá nhân hoặc kỹ thuật viên không phải là nhân viên CÔNG TY DOLA
– Sản phẩm bị cháy nổ hay hỏng hóc do tác động cơ học, biến dạng, rơi, vỡ, va đập, bị xước, bị hỏng do ẩm ướt, hoen rỉ, chảy nước, động vật xâm nhập vào, thiên tai, hỏa hoạn, sử dụng sai điện áp quy định.
– Phiếu bảo hành, Tem bảo hành bị rách, không còn Tem bảo hành, Tem bảo hành dán đè, hoặc Tem bảo hành bị sửa đổi (kể cả Tem bảo hành gốc).
– Trường hợp sản phẩm của Quý khách hàng dán Tem bảo hành của CÔNG TY DOLA hay nhầm lẫn thông tin trên Phiếu bảo hành, Phiếu mua hàng: Trong trường hợp này, bộ phận bảo hành sẽ đối chiếu với số phiếu xuất gốc lưu tại Công ty, hóa đơn, phần mềm của Công ty hay thông tin của nhà phân phối, hãng, các Quý khách hàng khác mua cùng sản phẩm cùng thời điểm, nếu có sự sai lệch thì sản phẩm của Quý khách không được bảo hành (có thể Tem bảo hành của Công ty bị thất thoát và bị lợi dụng dán lên thiết bị hay nhầm lẫn nhỏ khi nhập, in ra). Kính mong Quý khách hàng thông cảm!
– Bảo hành không bao gồm vận chuyển hàng và giao hàng.
2. BẢO TRÌ
Bảo trì, bảo dưỡng: bao gồm lau chùi sản phẩm, sửa chữa những hỏng hóc nhỏ có thể sửa được (không bao gồm thay thế thiết bị). Thời gian bảo trì, bảo dưỡng tùy thuộc vào sự thỏa thuận giữa DOLA và Quý khách hàng.