Cam kết 100% chính hãng
Hoàn tiền 111% nếu hàng giả
Giao tận tay khách hàng
Mở hộp kiểm tra nhận hàng
Hỗ trợ 24/7
Đổi trả trong 7 ngày
Weidmuller VPU PV II 3 R 1500 - 2530650000 là thiết bị chống sét lan truyền thuộc dòng VPU PV II, được thiết kế dưới dạng Surge voltage arrester cho hệ thống điện hạ áp. Sản phẩm có tiếp điểm từ xa (remote contact), hỗ trợ đưa trạng thái của thiết bị chống sét về hệ thống giám sát hoặc mạch điều khiển bên ngoài.
Model Weidmuller 2530650000 phù hợp để sử dụng trong các hệ thống cần giải pháp bảo vệ trước hiện tượng quá điện áp lan truyền. Cấu hình 3 R và mức 1500 được thể hiện trực tiếp trong tên model; khi lựa chọn cần đối chiếu với điện áp và sơ đồ hệ thống thực tế để đảm bảo đúng phiên bản.
Điểm đáng chú ý của model này là remote contact, cho phép thiết bị chống sét được tích hợp vào hệ thống giám sát. Đây là đặc điểm hữu ích trong các tủ điện hoặc hệ thống mà trạng thái bảo vệ cần được theo dõi từ xa thay vì chỉ kiểm tra trực tiếp tại vị trí lắp đặt.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Phiên bản | Thiết bị chống sét lan truyền, hạ áp, có tiếp điểm từ xa |
| Mã đặt hàng | 2530650000 |
| Kiểu | VPU PV II 3 R 1500 |
| Chiều dài tuốt dây | 18 mm |
| Phương pháp kết nối dây | Kết nối bằng vít |
| Kiểu kết nối | Kết nối bằng vít |
| Chiều dài tuốt dây (kết nối định mức) | 18 mm |
| Mô-men siết, tối thiểu | 3 Nm |
| Mô-men siết, tối đa | 4.5 Nm |
| Phạm vi kẹp, kết nối định mức | 6 mm² |
| Tiết diện dây dẫn (kết nối định mức), tối thiểu | 1.5 mm² |
| Tiết diện dây dẫn (kết nối định mức), tối đa | 35 mm² |
| Tiết diện dây, dây cứng, tối thiểu | 1.5 mm² |
| Tiết diện dây, dây cứng, tối đa | 6 mm² |
| Tiết diện kết nối dây, dây nhiều sợi, tối thiểu | 1.5 mm² |
| Tiết diện kết nối dây, dây nhiều sợi, tối đa | 25 mm² |
| Tiết diện kết nối, dây bện, tối thiểu | 1.5 mm² |
| Tiết diện kết nối, dây bện, tối đa | 35 mm² |
| Dòng phóng điện Imax (8/20 µs), dây-PE | 30 kA |
| Dòng điện rò (điện áp danh định) | 30 µA |
| Số cực | 3 |
| Điện áp định mức (DC) | 1500 V |
| Cấp yêu cầu (EN 61643-11) | T2 |
| Thời gian đáp ứng / thời gian phục hồi | ≤ 25 ns |
| Tiếp điểm tín hiệu | 250 V 1A 1CO |
| Loại SPD | T2 |
| Tiêu chuẩn | EN 61643-31EN 50539-11UL 1449 |
| Loại điện áp | DC |
| Có tích hợp cầu chì dự phòng | Không |
| Dòng phóng điện In (8/20 µs) | 20 kA |
| Độ cao vận hành trong hệ thống PV nối đất | ≤ 2000 m |
| Độ cao vận hành trong hệ thống PV không nối đất | ≤ 4000 m |
| Mức bảo vệ Up (+/- , -/PE , +/PE) | ≤ 5,0 kV |
| Điện áp hệ thống PV (Ucpv), tối đa | 1,500 V |
| Cấp yêu cầu | Loại II |
| Dòng ngắn mạch (ISCPV) | 11,000 A |
| Tiêu chuẩn | EN 61643-31EN 50539-11UL 1449 |
| Tổng dòng phóng điện (Itotal) (8 / 20 µs) | 40 kA |
| Màu sắc | ĐenCam |
| Thiết kế | Vỏ lắp đặt; 3TE |
| Insta IP 20 | IP20 |
| Thanh ray lắp đặt | TS 35 |
| Hiển thị chức năng quang học | Xanh = OK; đỏ = thiết bị chống sét bị lỗi - thay thế |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Cấp khả năng cháy UL 94 | V-0 |
| Phiên bản | Có tiếp điểm từ xa |
| Kiểu kết nối | PUSH IN |
| Tiết diện dây kết nối, dây cứng (cảnh báo từ xa), tối đa | 1.5 mm² |
| Tiết diện dây kết nối, dây cứng (cảnh báo từ xa), tối thiểu | 0.25 mm² |
| Chiều dài tuốt dây | 8 mm |
| Nhiệt độ môi trường vận hành (UL), tối đa | 85 °C |
| Điện áp định mức UN | 1,500 V |
| SCCR | 65 kA |
| In | 20 kA |
| Cấp | SPD TYPE 1CA |
| Nhiệt độ môi trường vận hành (UL), tối thiểu | -40 °C |
| Số chứng nhận (cURus) | E3542610000 |
| VPR (DC+/DC-) | 4,000 V |
| VPR (DC-/G) | 4,000 V |
| Loại điện áp | DC |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 °C...85 °C |
| Nhiệt độ môi trường | -40 °C…85 °C |
| Nhiệt độ vận hành | -40 °C...85 °C |
| Độ ẩm | 5 - 95% độ ẩm tương đối |
| Chiều sâu | 70 mm |
| Chiều sâu (inch) | 2.756 inch |
| Chiều cao | 102 mm |
| Chiều cao (inch) | 4.016 inch |
| Chiều rộng | 54 mm |
| Chiều rộng (inch) | 2.126 inch |
| Kích thước lắp đặt - chiều cao | 75 mm |
| Khối lượng tịnh | 357.28 g |
>> Download: Data sheet Weidmuller VPU PV II 3 R 1500 – 2530650000
VPU PV II 3 R 1500 có thể được xem xét cho các hệ thống điện hạ áp cần thiết bị chống sét lan truyền có khả năng giám sát trạng thái từ xa. Một số nhóm ứng dụng gồm:
Thông tin liên hệ đặt mua thiết bị Weidmuller:
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VŨ NGUYÊN
Hotline: 028 3553 4567
Email: sales@vunguyenjsc.com
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
1. BẢO HÀNH
Bảo hành sản phẩm là: khắc phục những lỗi hỏng hóc, sự cố kỹ thuật xảy ra do lỗi của nhà sản xuất.
1.1. Quy định về bảo hành
– Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu sản phẩm đó còn thời hạn bảo hành được tính kể từ ngày giao hàng, sản phẩm được bảo hành trong thời hạn bảo hành ghi trên Sổ bảo hành, Tem bảo hành và theo quy định của từng hãng sản xuất liên quan đến tất cả các sự cố về mặt kỹ thuật.
– Có Phiếu bảo hành và Tem bảo hành của công ty hoặc nhà phân phối, hãng trên sản phẩm. Trường hợp sản phẩm không có số serial ghi trên Phiếu bảo hành thì phải có Tem bảo hành của CÔNG TY DOLA (kể cả Tem bảo hành gốc).
1.2. Những trường hợp không được bảo hành
– Sản phẩm đã hết thời hạn bảo hành hoặc mất Phiếu bảo hành.
– Số mã vạch, số serial trên sản phẩm không xác định được hoặc sai so với Phiếu bảo hành.
– Tự ý tháo dỡ, sửa chữa bởi các cá nhân hoặc kỹ thuật viên không phải là nhân viên CÔNG TY DOLA
– Sản phẩm bị cháy nổ hay hỏng hóc do tác động cơ học, biến dạng, rơi, vỡ, va đập, bị xước, bị hỏng do ẩm ướt, hoen rỉ, chảy nước, động vật xâm nhập vào, thiên tai, hỏa hoạn, sử dụng sai điện áp quy định.
– Phiếu bảo hành, Tem bảo hành bị rách, không còn Tem bảo hành, Tem bảo hành dán đè, hoặc Tem bảo hành bị sửa đổi (kể cả Tem bảo hành gốc).
– Trường hợp sản phẩm của Quý khách hàng dán Tem bảo hành của CÔNG TY DOLA hay nhầm lẫn thông tin trên Phiếu bảo hành, Phiếu mua hàng: Trong trường hợp này, bộ phận bảo hành sẽ đối chiếu với số phiếu xuất gốc lưu tại Công ty, hóa đơn, phần mềm của Công ty hay thông tin của nhà phân phối, hãng, các Quý khách hàng khác mua cùng sản phẩm cùng thời điểm, nếu có sự sai lệch thì sản phẩm của Quý khách không được bảo hành (có thể Tem bảo hành của Công ty bị thất thoát và bị lợi dụng dán lên thiết bị hay nhầm lẫn nhỏ khi nhập, in ra). Kính mong Quý khách hàng thông cảm!
– Bảo hành không bao gồm vận chuyển hàng và giao hàng.
2. BẢO TRÌ
Bảo trì, bảo dưỡng: bao gồm lau chùi sản phẩm, sửa chữa những hỏng hóc nhỏ có thể sửa được (không bao gồm thay thế thiết bị). Thời gian bảo trì, bảo dưỡng tùy thuộc vào sự thỏa thuận giữa DOLA và Quý khách hàng.